Tham khảo giá thép hình V50x50x2.5x6000mm năm 2022. Công ty Kho thép Miền Nam xin gửi đến quý nhà thầu thông tin giá cả về các loại thép hình V chính hãng mới nhất. Chứng từ hóa đơn bán hàng được cung cấp rõ ràng, không quan trọng khoảng cách xa gần, bạn muốn đặt hàng ngay hôm nay xin liên hệ nhanh: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777
Thép hình V50x50x2.5x6000mm đảm bảo đúng số lượng & chủng loại
Trước khi thực hiện các công đoạn vận chuyển vật liệu đến địa điểm yêu cầu, Kho thép Miền Nam sẽ kiểm tra một lần nữa thép V50x50x2.5x6000mm về số lượng, chủng loại, cùng những giấy tờ – các hóa đơn đỏ.
Bộ phận tư vấn hỗ trợ kịp thời, chắc chắn sẽ đảm bảo độ an tâm cho bạn. Nhiều chủ thầu công trình tại TPHCM nói riêng đánh giá chúng tôi là đại lý cung cấp vật liệu xây dựng cho các đại lý lớn nhỏ với uy tín cao, chất lượng sản phẩm đạt đúng tiêu chuẩn khi thi công
Chốt đơn nhanh. Nhận hợp đồng vận chuyển giao hàng đến tận công trình theo hợp đồng ngắn hạn & dài hạn
Hiện nay, không chỉ thép V50x50x2.5x6000mm, mà còn nhiều dạng sắt thép khác đang được đòi hỏi với số lượng rất lớn. Bởi thế, ngoài việc nhập các sản phẩm trong nước, chúng tôi còn nhập khẩu sắt thép chính hãng từ các nước: Nhật Bản, Hàn Quốc, Mỹ, Ấn Độ, Canada, Đài Loan,…
Đặc tính kỹ thuật
Mác thép | THÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %) | |||||||
C max |
Si max |
Mn max | P max |
S max |
Ni max |
Cr max |
Cu max |
|
A36 | 0.27 | 0.15-0.40 | 1.20 | 0.040 | 0.050 | 0.20 | ||
SS400 | 0.050 | 0.050 | ||||||
Q235B | 0.22 | 0.35 | 1.40 | 0.045 | 0.045 | 0.30 | 0.30 | 0.30 |
S235JR | 0.22 | 0.55 | 1.60 | 0.050 | 0.050 | |||
GR.A | 0.21 | 0.50 | 2.5XC | 0.035 | 0.035 | |||
GR.B | 0.21 | 0.35 | 0.80 | 0.035 | 0.035 |
Đặc tính cơ lý
Mác thép | ĐẶC TÍNH CƠ LÝ | |||
Temp oC |
YS Mpa |
TS Mpa |
EL % |
|
A36 | ≥245 | 400-550 | 20 | |
SS400 | ≥245 | 400-510 | 21 | |
Q235B | ≥235 | 370-500 | 26 | |
S235JR | ≥235 | 360-510 | 26 | |
GR.A | 20 | ≥235 | 400-520 | 22 |
GR.B | 0 | ≥235 | 400-520 | 22 |
Tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn thép V50x50x2.5x6000mm đầy đủ bao gồm: tên mác thép, tiêu chuẩn, nguồn gốc xuất xứ, quy cách thép cụ thể,….
MÁC THÉP | A36 – SS400 – Q235B – S235JR – GR.A – GR.B |
TIÊU CHUẨN | TCVN, ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131 |
XUẤT XỨ | Việt Nam, Trung Quốc – Nhật Bản – Hàn Quốc – Đài Loan – Thái Lan |
QUY CÁCH | |
Dài : 6000 – 12000mm |
Tham khảo giá thép hình V50x50x2.5x6000mm năm 2022
Bảng báo giá thép hình V50x50x2.5x6000mm dựa vào số lượng mà công trình cần sử dụng, cũng như là khối lượng thép mà bạn chọn lựa để từ đó ấn định giá bán chính xác.
Với hệ thống kho hàng hoạt động lớn mạnh mỗi ngày, Kho thép Miền Nam luôn cam kết với khách hàng rằng: hàng hóa đạt chất lượng tốt, giá hợp lý. Thực hiện tốt dịch vụ chăm sóc khách hàng hằng ngày
BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH V | |||
THÉP HÌNH V NHÀ BÈ | |||
QUY CÁCH | Kg/cây | vnđ/kg | vnđ/cây |
V 25x25x3x6000mm | 5.57 | 19,200 | 106,944 |
V 30x30x3x6000mm | 6.98 | 19,200 | 134,016 |
V 40x40x3x6000mm | 10.20 | 19,200 | 195,840 |
V 40x40x4x6000mm | 13.21 | 19,200 | 253,632 |
V 40x40x5x6000mm | 17.88 | 19,200 | 343,296 |
V 50x50x3x6000mm | 13.19 | 19,200 | 253,248 |
V 50x50x4x6000mm | 17.10 | 19,200 | 328,320 |
V 50x50x5x6000mm đen | 20.87 | 19,200 | 400,704 |
V 50x50x5x6000mm đỏ | 21.96 | 19,200 | 421,632 |
V 50x50x6x6000mm | 26.67 | 19,200 | 512,064 |
V 60x60x5x6000mm | 26.14 | 19,200 | 501,888 |
V 60x60x6x6000mm | 30.69 | 19,200 | 589,248 |
V 63x63x4x6000mm | 23.60 | 19,200 | 453,120 |
V 63x63x5x6000mm | 27.87 | 19,200 | 535,104 |
V 63x63x6x6000mm | 32.81 | 19,200 | 629,952 |
V 65x65x5x6000mm | 27.81 | 19,200 | 533,952 |
V 65x65x6x6000mm | 34.56 | 19,200 | 663,552 |
V 70x70x6x6000mm | 36.79 | 19,200 | 706,368 |
V 70x70x7x6000mm | 42.22 | 19,200 | 810,624 |
V 75x75x6x6000mm | 39.49 | 19,200 | 758,208 |
V 75x75x8x6000mm | 52.50 | 19,200 | 1,008,000 |
V 75x75x9x6000mm | 60.19 | 19,200 | 1,155,648 |
V 100x100x10x6000mm | 90.00 | 19,200 | 1,728,000 |
THÉP HÌNH V CƠ SỞ | |||
QUY CÁCH | Kg/cây | vnđ/kg | |
V 30x30x2x6000mm | 5kg | 19,300 | |
V 30x30x3x6000mm | 5.5-7.5kg | 19,000 | |
V 40x40x2.5x6000mm | 7.5-7.8kg | 19,000 | |
V 40x40x3x6000mm | 8 – 9 kg | 19,000 | |
V 40x40x4x6000mm | 10-13kg | 19,000 | |
V 50x50x2.5x6000mm | 11-12kg | 19,000 | |
V 50x50x3x6000mm | 13-15kg | 19,000 | |
V 50x50x4x6000mm | 15-18kg | 19,000 | |
V 50x50x5x6000mm | 19-21kg | 19,000 | |
V 50x50x6x6000mm | 21.2-22kg | 19,000 | |
THÉP HÌNH V AN KHÁNH/VINAONE | |||
QUY CÁCH | Kg/cây | vnđ/kg | vnđ/cây |
V 63x63x5x6000mm | 26.12 | 18,700 | 488,444 |
V 63x63x6x6000mm | 33.00 | 18,700 | 617,100 |
V 70x70x6x6000mm | 31.00 | 18,700 | 579,700 |
V 70x70x6x6000mm | 38.00 | 18,700 | 710,600 |
V 70x70x7x6000mm | 41.43 | 18,700 | 774,741 |
V 75x75x5x6000mm | 33.00 | 18,700 | 617,100 |
V 75x75x6x6000mm | 35.64 | 18,700 | 666,468 |
V 75x75x7x6000mm | 47.50 | 18,700 | 888,250 |
V 75x75x8x6000mm | 52.50 | 18,700 | 981,750 |
V 80x80x6x6000mm | 41.20 | 18,700 | 770,440 |
V 80x80x7x6000mm | 48.00 | 18,700 | 897,600 |
V 80x80x8x6000mm | 57.00 | 18,700 | 1,065,900 |
V 90x90x6x6000mm | 47.00 | 18,700 | 878,900 |
V 90x90x7x6000mm | 55.00 | 18,700 | 1,028,500 |
V 90x90x8x6000mm | 64.00 | 18,700 | 1,196,800 |
V 90x90x9x6000mm | 70.00 | 18,700 | 1,309,000 |
V 100x100x7x6000mm | 63.00 | 18,700 | 1,178,100 |
V 100x100x8x6000mm | 70.50 | 18,700 | 1,318,350 |
V 100x100x9x6000mm | 80.00 | 18,700 | 1,496,000 |
V 100x100x10x6000mm | 85.20 | 18,700 | 1,593,240 |
V 120x120x8x12m | 172.00 | 18,700 | 3,216,400 |
V 120x120x10x12m | 210.00 | 18,700 | 3,927,000 |
V 120x120x12x12m | 250.00 | 18,700 | 4,675,000 |
V 130x130x10x12m | 230.00 | 18,700 | 4,301,000 |
V 130x130x12x12m | 270.00 | 18,700 | 5,049,000 |
THÉP HÌNH V NHẬP KHẨU | |||
QUY CÁCH | Kg/cây | vnđ/kg | vnđ/cây |
V 150x150x10x12m | 274.80 | CẬP NHẬT THEO THỜI ĐIỂM VÀ CHỦNG LOẠI ĐỂ KIỂM TRA THỰC TẾ | |
V 150x150x12x12m | 327.60 | ||
V150x150x15x12m | 403.20 | ||
V200x200x8x12m | |||
V 200x200x10x12m | |||
V 200x200x12x12m | |||
V200x200x15x12m | |||
V250x250x12x12m | |||
V 250x250x15x12m | |||
V300x300x15x12m | |||
ƯU ĐÃI HẤP DẪN KHI QUÝ KHÁCH GỌI NHANH ĐẾN ĐƯỜNG DÂY NÓNG: |
Ưu điểm và ứng dụng của thép hình V50x50x2.5x6000mm như thế nào?
Sản phẩm thép hình V50x50x2.5x6000mm xây dựng này đang sở hữu rất nhiều điểm ưu việt như: Cấu trúc có tính đồng nhất, cứng cáp vì trải qua công đoạn chế tạo đạt tiêu chuẩn, chịu rung chấn mạnh & va đập cao.
Thép V50x50x2.5x6000mm mạ kẽm nhúng nóng vẫn giữ nguyên tính chất của mình kể cả khi sử dụng trong môi trường ẩm thấp… Bền bỉ trước mọi dạng hóa chất
Hiện nay, chúng được nhiều nghành nghề ưu tiên ứng dụng. Từ những công trình xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế, nhà ở, thùng xe, bàn ghế, khung sườn xe, tháp ăng ten, cột điện cao thế, – mái che, trang trí, đường ray, thanh trượt, lan can…. Đến các loại hàng gia dụng.
Những lợi ích tại công ty Kho thép Miền Nam
- Kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ của khách hàng, chúng tôi sẽ chủ động liên hệ để tư vấn trong khoảng thời gian ngắn nhất, báo giá chính xác và kèm theo các ưu đãi hấp dẫn
- Tại khu vực Miền Nam, Công ty chúng tôi có sở hữu rất nhiều kho hàng lớn, là đại lý cấp 1 liên kết trực tiếp với nhiều nhà máy thép nổi tiếng nhất hiện nay. Đem lại cho khách hàng sự hài lòng tối đa nhất
- Sản phẩm sẽ được nhập trực tiếp tại nơi sản xuất, có đầy đủ nhãn mác thép rõ ràng kèm theo những thông số cụ thể
- Dịch vụ vận tải & giao hàng: Nhanh – gọn, nhân viên giao hàng thân thiện. Công ty hỗ trợ các xe đầu kéo, thiết bị bốc hàng an toàn
- Chính sách đổi trả hàng sai quy cách, đền bù 100% cho khách hàng
Mua hàng chính hãng tại Kho thép Miền Nam thông qua các bước nào?
– Bước 1: Đường dây nóng của công ty giải đáp trực tiếp mọi thắc mắc: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777. Nhân viên tư vấn sẽ mau chóng làm rõ cho khách hàng
– Bước 2: Dịch vụ báo giá trọn gói dựa vào số lượng vật tư mà bạn yêu cầu. Với các đơn hàng lớn, bạn được quyền thương lượng lại giá cả
– Bước 3: Kê khai chi tiết nội dung hợp đồng => Kí kết hợp đồng nếu bạn không còn thắc mắc
– Bước 4: Kho thép Miền Nam đảm bảo hàng hóa vận chuyển đến đúng nơi, an toàn, đúng hẹn
– Bước 5: Khi nguồn vật liệu xây dựng được giao tận nơi, bạn có thể kiểm tra về số lượng, cũng như các chứng từ hóa đơn. Cuối cùng, thanh toán các khoản như trong hợp đồng đã thỏa thuận.
Dịch vụ chúng tôi cam kết nguồn vật tư chính hãng, có giấy tờ từ nơi sản xuất. Cung cấp đúng chủng loại, số lượng, mẫu mã, thời gian giao hàng nhanh