Giá tôn xốp

Ngày đăng: 15/06/2021 Chia sẽ bởi: saigon-ict.edu.vn Chuyên mục: Xây dựng Lượt xem: 32 lượt

Giá tôn xốp hiện nay có giá bán phụ thuộc phần lớn vào tính chất xây dựng, thị trường, số lượng đặt mua,…Tôn xốp cách nhiệt hiện nay là một trong những vật liệu lợp mái được lựa chọn sử dụng nhiều nhất

Sản phẩm có vô số tính thiết thực trong đời sống, quy cách & màu sắc phong phú, tự chọn kích thước nên nhà thầu sẽ chủ động hơn trong việc tính toán chi phí. Tìm hiểu báo giá tôn xốp cách nhiệt lợp mái nhà chống nóng tốt nhất năm 2021, hãy cùng Kho thép Miền Nam tìm hiểu sau đây

ton-xop

Giá Tôn Xốp

Báo giá tôn xốp cách nhiệt chống nóng của các hãng nổi tiếng: Hoa Sen, Việt Nhật, Đông Á,..mới nhất. Tôn xốp là vật liệu có thời gian sử dụng rất lâu, áp dụng cho vô số công trình, thiết kế theo cấu trúc xây dựng. Tôn xốp cách nhiệt, chống nóng được coi như giải pháp thích hợp dành cho mọi gia đình, giúp chống lại cái nóng, oi bức khi bước vào hè có nhiệt độ đôi khi lên đến 40 oC.

Tính năng chống nóng của tôn xốp là rất cao, đem đến một hiệu quả cách nhiệt tuyệt vời. Tôn xốp có thời gian lắp đặt, thi công & sửa chữa rất dễ dàng so với các loại vật liệu cách nhiệt khác hiện tại đang có mặt trên thị trường hiện nay.

Một đặc điểm ưu việt của sản phẩm này là chúng có thể sử dụng ở nhiều công trình khác nhau từ các công trình nhà ở dân dụng đến các công trình công nghiệp. Từ mái nhà có diện tích nhỏ cho tới các nhà xưởng rộng lớn. Từ mái nhà có độ bằng phẳng cho đến mái nhà có độ dốc…

Sản phẩm được bảo hành lâu dài, không bị ngả màu, không bị nấm mốc, chống thấm hiệu quả và khả năng chống ẩm, hút nước rất tốt.

Thông số kỹ thuật của tôn xốp cách nhiệt

Kích thước : từ 0.4 đến 0.7mm

Mạ kẽm : từ 244 đến 305 g/m²

Bề mặt được phủ một lớp polyester như Silicone Polyester, Fluoride Coating Polyester để làm tăng độ bền, đem đến công dụng chống oxy hóa từ tia cực tím của mặt trời, axit, hóa chất và những điều kiện khắc nghiệt của thời tiết.

Chất liệu : xốp với mật độ 15-25 kg/m³

Chiều rộng : 1 mét

Độ dày : 50, 75, 100, 125, 150mm

Màu sắc : 12 màu. Được sử dụng nhiều nhất là màu xanh, màu đỏ, màu nâu với các phổ màu chạy dài.

Báo giá Tôn xốp Hoa Sen

Độ dày thực tế Trọng lượng Đơn giá (khổ 1,07m)
(dem) (Kg/m) VNĐ
3 dem 2.42 59.000
3 dem 50 2.89 66.000
4 dem 3.55 71.000
4 dem 50 4.00 79.000
5 dem 4.40 89.000

Báo giá Tôn xốp Việt Nhật

Tôn xốp không màu Việt Nhật

9 sóng tròn + 9 sóng vuông + 5 sóng vuông

Độ dày thực tế Trọng lượng Đơn giá (khổ 1,07m)
(dem) (Kg/m) VNĐ
2 dem 80 2.40 47.000
3 dem 2.60 49.000
3 dem 20 2.80 51.000
3 dem 50 3.00 52.000
3 dem 80 3.25 54.000
4 dem 3.35 58.000
4 dem 30 3.65 60.000
4 dem 50 4.00 64.000
4 dem 80 4.25 70.000
5 dem 4.45 73.000
6 dem 5.40 90.000

Tôn xốp màu Việt Nhật

Màu sắc : Xanh ngọc – Đỏ đậm – Vàng kem – …

9 sóng tròn + 9 sóng vuông

Độ dày thực tế Trọng lượng Đơn giá (khổ 1,07m)
(dem) (Kg/m) VNĐ
3 dem 2.50 43.000
3 dem 30 2.70 53.000
3 dem 50 3.00 56.000
3 dem 80 3.30 60.000
4 dem 3.40 63.000
4 dem 20 3.70 68.000
4 dem 50 3.90 70.000
4 dem 80 4.10 73.000
5 dem 4.45 78.000

khothepmiennam.vn – đơn vị chuyên cung cấp sản phẩm tôn xốp cách nhiệt chống nóng chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn, có chứng chỉ CO/CQ & xuất xứ nguồn gốc hàng hóa rõ ràng với giá thành hợp lý.

Để mua được sản phẩm với giá tốt và nhận được báo giá tôn xốp nhanh nhất. Quý khách vui lòng liên hệ với Kho thép Miền Nam qua hotline 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 để được hỗ trợ tốt nhất.

Khái niệm về tôn xốp chống nóng?

Tôn xốp 3 lớp còn có tên gọi khác là tôn mát, loại vật liệu lợp mái này thông thường được sử dụng nhiều nhất để lợp mái nhà chống nóng. Thiết thực & hữu ích nhất là đặc biệt đối với đời sống con người tại đất nước khí hậu nhiệt đới gió mùa như Việt Nam.

Chính vì những lợi ích đặc biệt này mà mái tôn xốp cách nhiệt được sử dụng rộng rãi cho hầu hết tất cả các loại công trình từ bình dân cho đến cao cấp, từ nhà ở cho tới các công trình công cộng và công nghiệp có quy mô lớn.

Ưu điểm

Những ưu điểm của tôn xốp sau đây sẽ giải thích lý do vì sao chúng được tiêu thụ nhiều:

  • Vượt trội hơn so với những dòng tôn lợp khác về khả năng chống nóng, đúng như tên gọi của nó – một hiệu quả cách nhiệt tuyệt vời.
  • Thi công, thời gian lắp đặt cũng như sửa chữa tôn xốp rất dễ dàng so với các loại vật liệu cách nhiệt khác
  • Tôn xốp có thể thích ứng tối đa với nhiều công trình khác nhau từ dân dụng cho đến công nghiệp.  Với nhiều loại mái nhà khác nhau (lớn, nhỏ, bằng phẳng hay có độ dốc…)
  • Độ bền cao, tôn xốp không bị ngả màu, nấm mốc khi sử dụng trong một thời gian dài
  • Có khả năng chống thấm, chống ẩm hiệu quả vì nó có thể hút nước rất tốt.

Các loại tôn xốp cách nhiệt phổ biến hiện nay:

Phân loại tôn xốp cực kì phong phú. Song nổi bật nhất vẫn là tôn xốp cách nhiệt PU và tôn xốp cách nhiệt EPS. Cùng tìm hiểu về hai loại tôn này nhé.

Tôn cách nhiệt EPS

Tôn cách nhiệt EPS được cấu tạo gồm 3 lớp. Lớp trên cùng là lớp tôn nền, tiếp xúc trực tiếp với nước mưa, nắng gió…nên phải là loại tôn tốt. Nhiều độ dày khác nhau từ 0,45mm đến 0.55mm.

Ở giữa là lớp EPS ở giữa được sản xuất từ hạt nhựa Expandable PolyStyrene, có độ dày từ 25mm đến 100mm. Lớp bên dưới tương đương giống lớp trên cùng hoặc đặt theo tiêu chuẩn khác nhau, được cán gân nhỏ để tăng tính chịu lực.

Tôn Cách Nhiệt PU

Cũng giống như tôn cách nhiệt EPS, tôn cách nhiệt PU (tole PU) có cấu tạo cũng 3 lớp chính: Tôn + lớp PU + giấy bạc hoặc tôn. Nhưng độ dày của lớp tôn nền khác nhau, từ 0.30mm đến 0.55mm.

Lớp PU (lớp ở giữa): Là lớp Polyurethane. Lớp PU với đặc tính cách âm, cách nhiệt cực tốt. Nó rất thân thiện với môi trường nên được ứng dụng sản xuất tôn cách nhiệt PU. Còn dưới cùng gồm có lớp giấy bạc và lớp tôn.

Tôn cách nhiệt phân loại theo sóng:

Tôn cách nhiệt có dạng 3 – 5 – 7 – 9 sóng giúp cho cấu tạo tôn nền được cứng cáp hơn. Ngoài ra dạng sóng còn giúp thoát nước dễ dàng hơn, giảm sự biến dạng do giãn nở.

Chọn lựa được tôn xốp chất lượng, giá rẻ có nhiều đơn vị cung cấp với chất lượng giá cả khác nhau , quý khách cần xem xét một số yếu tố sau:

  • Không mua sản phẩm quá rẻ ở những công ty chưa có danh tiếng trên thị trường
  • Khi mua hàng nên yêu cầu xuất trình giấy tờ chứng minh nguồn gốc
  • Mua ở những đại lý chính thức hoặc mua ở công ty lớn có nhiều chi nhánh, nhiều kho bãi, có nhiều năm kinh nghiệm làm việc và hoạt động
  • Hỏi ý kiến chuyên gia, đồng nghiệp bạn bè
  • Trang bị kiến thức nhận biết sản phẩm thật chính hãng

Có rất nhiều yếu tố giúp khách hàng mua được sản phẩm chính hãng, đúng giá. Cũng rất đơn giản, tuy nhiên bạn cần lưu ý những điểm trên. Nếu bạn cần tư vấn thêm, đừng ngần ngại gọi cho chúng tôi hỗ trợ miễn phí và 24/7.

Bài viết liên quan

Dịch sang nước khác »