Giá tôn Hòa Phát tại Sáng Chinh cung cấp toàn Miền Nam

Ngày đăng: 16/10/2021 Chia sẽ bởi: saigon-ict.edu.vn Chuyên mục: Xây dựng Lượt xem: 21 lượt

Giá tôn Hòa Phát tại Sáng Chinh cung cấp toàn Miền Nam bên dưới đây dành cho tất cả khách hàng đang có nhu cầu. Công ty Sáng Chinh Steel có sẵn hàng, kích thước đầy đủ,mẫu mã phong phú, chất lượng tôn chính hãng. Qúy khách có thể tự chọn màu sắc, nhân viên sẽ giải đáp cho quý khách hàng mọi thắc mắc. Sản phẩm này có nhiều ưu điểm trong xây dựng như dùng để lợp mái nhà, làm hàng rào, cửa kéo, cửa cuốn, bảng hiệu quảng cáo,….

ton-lanh-mau-gia-re

Tìm hiểu về tôn Hòa Phát

Công ty TNHH Tôn Hòa phát được ra đời và thành lập vào đầu năm 2016, mặt hàng chuyên sản xuất nhất là Thép cuộn tẩy gỉ/ Cán nguội (full hard)/ Mạ kẽm/ Mạ hợp kim nhôm kẽm/ Mạ màu. Đây được coi là dự án mới của Tập đoàn Hòa Phát mang tên Tổ hợp nhà máy cán nguội. Đây được xem như bước đi quan trọng của Hòa phát trong việc khép kín chuỗi giá trị gia tăng các sản phẩm liên quan đến nhóm ngành cốt lõi là tôn Thép.

Nhà máy của công ty đặt ở Khu công nghiệp Phố Nối A, tỉnh Hưng Yên, với tổng vốn đầu tư của dự án lên đến gần 5000 tỷ & tổng công suất 600.000 tấn/năm. Nhà máy sẽ chính thức đi vào hoạt động cho sản phẩm ra thị trường từ Quý I/2018. Toàn bộ những thiết bị máy móc được nhập khẩu từ Italia, Úc cùng các nước G7 với công nghệ tiên tiến nhất.

Sản phẩm của Tôn Hòa Phát phải nói là cực kì đa dạng, gồm có: Tôn tẩy gỉ, Tôn cán nguội (full hard), Tôn mạ kẽm, Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm (Tôn lạnh) và Tôn mạ màu đáp ứng các tiêu chuẩn: JIS 3321: 2010 của Nhật Bản; BS EN 10346: 2009 của Châu Âu; AS 1397:2001; ASTM A792 của Hoa Kỳ…

Đặc biệt, doanh nghiệp Sáng Chinh Steel chúng tôi cung cấp các sản phẩm Tôn mạ kẽm/ Mạ lạnh/ Mạ màu chất lượng cao đáp ứng nhu cầu khắt khe của người tiêu dùng trong nước – hướng tới xuất khẩu sản phẩm ra thị trường thế giới như: Châu Âu, Hoa Kỳ, Châu Á…

Báo giá tôn Hòa Phát

Bảng báo giá tôn Hòa Phát bên dưới dành cho khách tham khảo gồm: giá tôn mạ kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn mát PU …, cụ thể:

Bảng giá tôn mạ kẽm Hòa Phát

  • Khổ tôn tiêu chuẩn: 1,07 mét
  • Độ dày từ 2 dem đến 5 dem
  • Trọng lượng từ 1,6 kg/m đến 4,5 kg/m
  • Chiều dài tôn cắt theo yêu cầu khách hàng
Độ Dày Trọng Lượng (kg/m) Đơn Giá ( đ/m)
2 dem 1.60  
2 dem 40 2.10 44.000
2 dem 90 2.45 45.000
3 dem 20 2.60 48.000
3 dem 50 3.00 51.000
3 dem 80 3.25 53.000
4 dem 00 3.50 57.000
4 dem 30 3.80 63.000
4 dem 50 3.95 69.000
4 dem 80 4.15 71.000
5 dem 00 4.50 74.000

Bảng giá tôn lạnh Hòa Phát

  • Khổ tôn tiêu chuẩn: 1,07 mét
  • Độ dày từ 3 dem đến 5 dem
  • Trọng lượng từ 2,5 kg/m đến 4,4 kg/m
  • Chiều dài tôn cắt theo yêu cầu khách hàng
Độ dày Trọng Lượng (KG/M) Giá (đ/m)
3 dem 2.5kg/m 63.000
3.5 dem 3kg/m 69.000
4 dem 3.5kg/m 83.000
4.5 dem 3.9kg/m 92.000
5 dem 4.4kg/m 100.000

Bảng giá tôn mạ màu Hòa Phát

Độ dày Trọng Lượng (KG/M) Đơn Giá (đ/m)
3 dem 2.5kg/m 65.000
3.5 dem 3kg/m 70.000
4 dem 3.5kg/m 85.000
4.5 dem 3.9kg/m 94.500
5 dem 4.4kg/m 104.000

Bảng giá tôn cách nhiệt PU Hòa Phát

STT Độ Dày GIÁ (đ/m)
1 3 dem 00 + Đổ PU 102.000
2 3 dem 50 + Đổ PU 115.000
3 4 dem 00 + Đổ PU 121.000
4 4 dem 50 + Đổ PU 129.000
5 5 dem 00 + Đổ PU 138.000

Đặc biệt : Giá cạnh tranh + có xe giao hàng tận nơi

STT Độ dày ĐVT Barem (kg/m) Giá tôn cuộn (Vnđ/kg) Giá tôn tấm (Vnđ/m)
1 Tôn lạnh AZ100 khổ 1,200 mm
2 3.0 dem Mét 2.37 – 2.44     23,850     65,514
3 3.5 dem Mét 2.91 – 2.95     22,550     75,373
4 4.0 dem Mét 3.39 – 3.43     22,150     86,265
5 4.5 dem Mét 3.86 – 3.92     21,750     97,020
6 5.0 dem Mét 4.33 – 4.38     21,350   106,653
7 5.5. dem Mét 4.83 – 4.88     21,150   117,852
8 6.0 dem Mét 5.33 – 5.38     20,950   128,851
9 Tôn lạnh mạ màu AZ50 khổ 1,200 mm
10 3.0 dem Mét 2.35 – 2.39     25,500     68,115
11 3.5 dem Mét 2.89 – 2.94     25,100     82,614
12 4.0 dem Mét 3.37 – 3.42     23,900     91,998
13 4.5 dem Mét 3.85 – 3.90     23,300   102,570
14 5.0 dem Mét 4.33 – 4.37     22,800   112,746
15 5.5. dem Mét 4.83 – 4.87     22,500   124,185
16 6.0 dem Mét 5.28 – 5.32     22,100   133,532
17 Tôn lạnh màu AZ150 PRENIUM 1,200 mm
18 3.5 dem Mét 2.87     30,400     95,858
19 4.0 dem Mét 3.36     29,400   108,864
20 4.5 dem Mét 3.85     28,900   122,815
21 5.0 dem Mét 4.15     28,400   130,310

Ưu điểm

  • Chất lượng tôn cao và đạt tiêu chuẩn hàng đầu thế giới
  • Đa dạng mọi chủng loại, màu sắc đẹp, đáp ứng tối đa nhu cầu sử dụng
  • Giá thành hợp lý

Ứng dụng

  • Ứng dụng hầu hết trong lĩnh vực cơ khí và xây dựng
  • Nguyên liệu chính để làm khung đỡ, lợp mái, làm cửa, vách ngăn, vật liệu xây dựng …
  • Ứng dụng làm bảng điện, tủ điện, ống thông gió, thang máng cáp …
  • Sản xuất container, bảng chỉ dẫn, tấm cách âm, hàng rào, biển báo giao thông
  • Ứng dung sản xuất nội thất, trang trí và nhiều ứng dụng khác

Mời xem thêm các bảng báo giá tôn khác

BẢNG TÔN LẠNH MÀU
TÔN LẠNH MÀU TÔN LẠNH MÀU
(5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn) (5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn)
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.25 mm 1.75 69000 0.40 mm  3.20 97000
0.30 mm 2.30 77000 0.45 mm  3.50 106000
0.35 mm  2.00 86000 0.45 mm  3.70 109000
0.40 mm  3.00 93000 0.50 mm 4.10 114000
TÔN LẠNH MÀU HOA SEN TÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm  2.90         105,500 0.35 mm  2.90              99,000
0.40 mm  3.30         114,500 0.40 mm  3.30            108,000
0.45 mm 3.90         129,000 0.45 mm 3.90            121,000
0.50 mm 4.35         142,500 0.50 mm 4.30            133,000
TÔN LẠNH MÀU VIỆT PHÁP TÔN LẠNH MÀU NAM KIM
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm  2.90           95,000 0.35 mm  2.90              97,000
0.40 mm  3.30         104,000 0.40 mm  3.30            106,000
0.45 mm 3.90         117,000 0.45 mm 3.90            119,000
0.50 mm 4.35         129,000 0.50 mm 4.30            131,000
BẢNG GIÁ GIA CÔNG TÔN VÀ PHỤ KIỆN
Tôn 5SV đổ PU -giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 945              10,500
Tôn 9SV đổ PU- giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 975              11,000
Gia công cán Skiplok 945 4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 5mm                9,000
Gia công cán Skiplok 975  4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 10mm              17,000
Gia công cán Seamlok 6.000đ/m Dán cách nhiệt PE 15mm              25,000
Gia công chán máng xối + diềm 4.000đ/m Gia công chấn úp nóc 1 nhấn + xẻ                1,500
Gia công chấn vòm 3.000đ/m Gia công chấn tôn úp nóc có sóng                1,500
Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp           65,000 Tôn nhựa lấy sáng 3 lớp              95,000
Vít bắn tôn 2.5cm bịch 200 con           50,000 Vít bắn tôn 4cm bịch 200 con              65,000
Vít bắn tôn 5cm bịch 200 con           75,000 Vít bắn tôn 6cm bịch 200 con              95,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI
NHẬN GIA CÔNG TÔN TẠI CÔNG TRÌNH

Tôn Hòa Phát có những loại nào ?

1) Tôn lạnh Hòa Phát (Tôn mạ nhôm kẽm)

  • Công nghệ sản xuất: NOF
  • Tiêu chuẩn sản phẩm: JIS G3321/ BSEN 10346/AS 1397/ASTM A792-A972M
  • Độ bền kéo ≥ 270 (N/mm2)
  • Độ dày thép nền: 0,15 – 1,5 mm
  • Chiều rộng khổ tôn: 750 –1250 mm
  • Đường kính trong cuộn: 508 (± 10), 610 (± 10) mm
  • Đường kính ngoài cuộn: 900 ≤ Ø ≤ 2.000 mm
  • Trọng lượng cuộn ≤ 25 tấn
  • Khối lượng lớp mạ theo chuẩn: AZ040 – AZ200
  • Độ uốn: ≤ 2T

2) Tôn mạ kẽm dạng cuộn

  • Công nghệ sản xuất NOF hiện đại, thân thiện môi trường
  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3302/BSEN của Nhật, 10346/AS Châu Âu, 1397/ASTM A653- A653M của Mỹ
  • Độ bền kéo A1:C5 ≥ 270
  • Độ dày thép nền từ 0,25 đến 3,0 mm
  • Chiều rộng khổ tôn : từ 750 – 1250 mm
  • Đường kính trong cuộn tôn: 508 , 610 mm ( dung sai +- 10 mm)
  • Đường kính ngoài cuộn: từ 900 đến 2.000 mm
  • Trọng lượng cuộn tôn ≤ 25 tấn
  • Khối lượng lớp mạ theo chuẩn: Z060 – Z350
  • Độ uốn: ≤ 2T

3) Tôn mạ màu Hòa Phát

Tôn mạ màu Hòa Phát được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến của các nước G7, đặc biệt có thể sơn hai mặt giống nhau. Với các ưu điểm nổi bật:

  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3322 – Nhật, ASTM A755/A755M – Mỹ, BS EN 10169, AS 2728 – Châu Âu
  • Đường kính trong cuộn tôn: 508 – 610 (±10) mm
  • Đường kính ngoài ≤ 1500 mm
  • Trọng lượng cuộn nhỏ hơn 10 tấn
  • Độ bền kéo ≥ 270 N/mm
  • Độ dày thép từ 0,15 – 0,8 mm
  • Chiều rộng khổ tôn: 600 – 1250 mm
  • Lớp sơn phủ mặt trên: 15 – 25 μm( ± 1μm) (bao gồm 2 lớp sơn: lớp sơn lót và lớp sơn hoàn thiện).
  • Lớp sơn phủ mặt dưới: 5 – 25μm (± 1μm) bao gồm 2 lớp sơn: lớp sơn lót và lớp sơn hoàn thiện).
  • Độ uốn ≤ 3T.
  • Độ cứng bút chì ≥ 2H
  • Độ bền dung môi MEK ≥ 100DR.
  • Độ bám dính: không bong tróc
  • Độ bóng giao động từ 32 đến 85% (theo yêu cầu của khách).
  • Lớp sơn phủ dùng sơn: Epoxy, Polyester, Super Polyester, PVDF

4) Tôn cán sóng Hòa Phát

Ứng dụng làm tấm lợp, vách ngăn …Tôn được cán sóng thành nhiều loại đáp ứng nhu cầu khách hàng như: tôn 5 sóng vuông, 6 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng, sóng ngói, …

 

Bài viết liên quan

Dịch sang nước khác »