BẢNG BÁO GIÁ SẮT V MẠ KẼM 2021

Ngày đăng: 30/07/2021 Chia sẽ bởi: Khanh X Chuyên mục: Xây dựng Lượt xem: 60 lượt

Đôi nét về sản phẩm sắt V mạ kẽm (thép V)

Sắt V mạ kẽm (thép V) là sản phẩm có cấu tạo giống với hình chữ V được mạ kẽm nhúng nóng hay mạ kẽm điện phân để thép càng thêm chắc chắn, bền đẹp. Sắt chữ V có nhiều dòng sản phẩm khác nhau, phụ thuộc vào kích thước sẽ có những tên gọi khác nhau. Đây cũng là thành phần chính để cấu tạo nên các bộ kệ sắt V được sử dụng phổ biến hiện nay.

Hiện trên thị trường Việt Nam, các sản phẩm sắt V phổ biến bao gồm: V3, V4, V5, V6, V63, V7, V75, V8, V9, V100,…

Sản phẩm thép V được sử dụng nhiều bởi các ưu điểm vượt trội về độ bền, độ cứng, khả năng chống chịu ăn mòn và gần như không biến đổi khi chịu tác động của thời tiết.

Hiện nay, sắt V được ứng dụng nhiều nhất trong lĩnh vực xây dựng, đặc biệt là nguyên liệu trong các công đoạn làm mái nhà, làm ống dẫn truyền, bên cạnh đó, sản phẩm còn được sử dụng nhiều trong các ngành như cơ khí, đóng tàu, sản xuất các loại kệ sắt. Vậy mức giá của sắt V thay đổi phụ thuộc vào những tiêu chí nào? Cùng chúng tôi tiếp tục tìm hiểu nhé.

Chi phí sắt V mạ kẽm phụ thuộc vào các yếu tố nào?

Sắt V mạ kẽm có mức giá thành phụ thuộc vào 3 yếu tố chính: Kích thước sản phẩm, trọng lượng và độ dày, chất lượng của mỗi sản phẩm (mạ kẽm nhúng nóng hay điện phân).

Kích thước thép chữ V mạ kẽm

Kích thước thép V cũng sẽ ảnh hưởng đến kích thước kệ sắt V lỗ hay bất cứ thành phẩm nào từ loại sắt này. Với các mẫu có kích thước lớn, tất nhiên mức giá thành sẽ cao hơn so với sản phẩm sắt V có kích thước nhỏ. Chính vì vậy, trước khi tìm mua sản phẩm, bạn nên tính toán kỹ lưỡng, tìm sản phẩm có kích thước đúng với nhu cầu. Điều này sẽ giúp những khách hàng của Vinatech tiết kiệm chi phí tối đa.

Trọng lượng và độ dày

Cùng một kích thước, tuy nhiên các sản phẩm có độ dày khác nhau sẽ có mức giá khác nhau. Với độ dày lớn, mức báo giá sẽ cao hơn và ngược lại. Điều đó cũng có nghĩa với trọng lượng lớn hơn, mức báo giá thép V cũng sẽ cao hơn.

Mỗi mục đích sử dụng và thiết kế khác nhau sẽ có những yêu cầu khác nhau về độ dày và trọng lượng. Chính vì vậy bên cạnh kích thước, bạn cũng nên quan tâm đến độ dày của thanh sắt và tải trọng cần chịu lực để có được sự lựa chọn tối ưu nhất.

Chất lượng của sản phẩm sắt V

Chất lượng của sắt V phụ thuộc nhiều vào chất liệu sản xuất. Hiện nay, 3 chất liệu phổ biến nhất được dùng để sản xuất sắt V đó là thép đen, thép mạ kẽm và thép nhúng kẽm.

Mức giá sắt V ở cùng 1 kích thước, cùng 1 độ dày và trọng lượng sẽ phân bố từ thấp đến cao theo thứ tự thép đen < thép mạ kẽm < thép nhúng kẽm.

Tất nhiên, với mức giá cao, thép nhúng kẽm chính là sản phẩm có độ bền lâu nhất, khó bị ăn mòn và không chịu tác động biến đổi từ thời tiết và môi trường.

BẢNG BÁO GIÁ SẮT V MẠ KẼM 2021

Bên cạnh 3 tiêu chí kể trên, mức báo giá sắt V còn phụ thuộc rất nhiều vào đơn vị cung cấp sản phẩm. Mỗi đơn vị sẽ có một mức giá niêm yết khác nhau. Là người tiêu dùng bạn hoàn toàn có thể tham khảo giá của nhiều đơn vị khác nhau để có được cho mình sự lựa chọn giá cả hợp lý nhất. Tuy nhiên, điều quan trọng nhất đó là bạn phải tìm được địa chỉ thực sự uy tín, cung cấp các sản phẩm thực sự chất lượng.

Bảng báo giá Thép V Mạ Kẽm – Sản xuất sắt v3, v4, v5, v6, v7, v8, v100 mạ kẽm theo yêu cầu. Thép hình v, Sắt v mạ kẽm giá rẻ chất lượng cao. Cắt chặt kích cỡ

bảng báo giá thép hình V, Giá Thép V Mạ Kẽm, Nhúng Kẽm: Hòa Phát, VinaOne, Nhập Khẩu

Ứng dụng của thép hình chữ V mạ kẽm

Với những ưu điểm vượt trội của mình, thép hình V thường được dùng làm :

  • Kết cấu khung chịu lực nhà thép tiền chế, kết cấu cầu đường,…
  • Khung sườn xe, Trụ điện đường dây điện cao thế,…
  • Trong ngành công nghiệp đóng tàu, chế tạo, sản xuất thiết bị máy móc, đồ dùng trang trí,…

Tiêu chuẩn của thép V mạ kẽm

Mác thép CT3 của Nga theo tiêu chuẩn Gost 380-38

Mác thép SS400 của Nhật, Mác thép Q235B, Q345B của Trung Quốc theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3030,…

Mác thép A36 của Mỹ theo tiêu chuẩn ATSM A36, A572 Gr50, SS400,…

Thép V mạ kẽm có đặc tính là có khả năng chịu lực tốt, không bị biến dạng khi bị va đập. Vật liệu có thể chịu được sức nặng và sức ép cao. Vì thế, đặc điểm nổi bật khi sử dụng thép mạ kẽm là:

  • Tuổi thọ lớn, độ bền cao.
  • Bảo vệ tốt cấu trúc bên trong vật liệu
  • Dễ dàng kiểm tra, đánh giá khi xuất xưởng
  • Thời gian gia công thép V mạ kẽm không quá lâu
  • Thép V được mạ kẽm có thể ngăn chặn được những hiện tượng ăn mòn hóa học xảy ra. Vì thế được nhiều người dùng lựa chọn sử dụng. Đặc biệt là những công trình lớn, quy mô rộng.

Thép V mạ kẽm và những đặc điểm nổi bật đem lại sự ưu việt:

Bảng báo giá thép hình V

– Độ cứng cao và không bị gỉ sét
– Cường độ chịu lực cao và khả năng chịu được sự rung chuyển mạnh
– Chống lại sự ăn mòn của axit, các dung dịch hóa chất
– Khả năng chịu nhiệt cực cao và thời tiết.
– Giá thành rẻ và ổn định nhất thị trường
– Dễ dàng sử dụng và thi công nhanh chóng
Vì vậy, sản phẩm là sự lựa chọn hoàn hảo trong các lĩnh vực về nhà máy hóa chất, làm đường ống dẫn nước, dầu khí, chất đốt, Chống sét …

Quy cách thép V mạ kẽm

Thép Sáng Chinh gia công thép V mạ kẽm theo quy cách sau:

STT Sản phẩm Độ dày Kích thướt lỗ đục
1.5ly 2.0ly 2.3ly 2.5 ly 3.0 ly
1 V mạ kẽm 30 x 30 V30 x 1.5 V30 x 2.0 V30 x 2.3 V30 x 2.5 V30 x 3.0 Lỗ O Van 10 x 18
2 V mạ kẽm 40 x 40 V40 x 1.5 V40 x 2.0 V40 x 2.3 V40 x 2.5 V40 x 3.0 Lỗ O Van : 10 x 18; 12 x 22; 14 x 22 ;
3 V mạ kẽm 50 x 50 V50 x 1.5 V50 x 2.0 V50 x 2.3 V50 x 2.5 V50 x 3.0
4 V mạ kẽm 60 x 60 V60 x 1.5 V60 x 2.0 V60 x 2.3 V60 x 2.5 V60 x 3.0
5 V mạ kẽm 70 x 70 V70 x 1.5 V70 x 2.0 V70 x 2.3 V70 x 2.5 V70 x 3.0
6 V mạ kẽm 75 x 75

Ghi chú:

  • Chiều dài 6m/cây hoặc chạy theo yêu cầu
  • Đột lỗ theo yêu cầu
  • Độ mạ theo yêu cầu
  • Bảng test sử dụng trên phôi mạ kẽm

Sản phẩm thép v mạ kẽm độ bền cao nên có thể tránh bị phá vỡ kết cấu. Từ đó làm tăng độ kết cấu và đảm bảo độ bền bỉ lâu dài. Giảm nguy cơ gãy khi thi công cho các công trình. Cũng như trong các lĩnh vực có nhu cầu sử dụng thép v mạ kẽm.

Sở hữu đặc tính và những ưu điểm riêng biệt. Bên cạnh đó sẽ phù hợp cho mỗi lĩnh vực trong mỗi công trình bởi công năng sử dụng ở mỗi công trình là khác nhau.
Thép V có hình dạng được thiết kế là chữ V vuông góc. Được chia làm hai loại: Sắt V mạ điện phân và Sắt V nhúng nóng. Phù hợp cho hầu hết các nhu cầu sử dụng của nhà thầu dự án và công trình xây dựng.

CÁC LOẠI SẮT THÉP V MẠ KẼM NHÚNG NÓNG VÀ MẠ KẼM ĐIỆN PHÂN :
V30x30, V40x40x4mm, V50x50x3mm + V50x50x4mm+ V50x50x5mm + V63x63x4mm+ V63x63x5mm
+ V63x63x6mm + V70x70x5mm + V70x70x6mm + V70x70x7mm + V75x75 + V80x80 + V90x90 + V100x100 ..v.v.v

QUY TRÌNH SẢN XUẤT

Được sản xuất từ nguyên liêu phôi thép đúc sẵn qua dây truyền ủ nhiệt. ≫>>> Dây truyền cán kéo hiện đại >>>> Sản phẩm thép hình v. ≫>>> Qua dây truyền mạ kẽm nhúng nóng >>>>> Hoàn thiện sản phẩm ” Thép V mạ chất lượng cao ” Được ra lò.

Những chính sách và ưu đãi của công ty Tôn Thép Sáng Chinh dành cho khách hàng

  • Ở mỗi đơn vị khối lượng, chúng tôi đều báo giá nhanh và chi tiết chính xác nhất.
  • Chúng tôi là nhà phân phối VLXD đến các đại lý lớn nhỏ tại khu vực Miền Nam.
  • Vận chuyển và giao hàng miễn phí đến tận nơi, tận công trình.
  • Nhận tư vấn miễn phí. Ngoài ra bạn cũng có thể đến ngay tại công tư để được tham vấn trực tiếp và chi tiết hơn.

Thông tin về tập đoàn Tôn Thép Sáng Chinh cho quý khách.

Nhà phân phối vật liệu xây dựng lớn nhất tại miền Nam

Mời xem thêm thông tin về tìm kiếm và bản đồ trên trang tìm kiếm lớn nhất hiện nay.

Liên hệ Công Ty Tôn Thép Sáng Chinh

Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM

Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP. HCM

Tel: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Email: thepsangchinh@gmail.com

Giờ làm việc: 24/24h Tất cả các ngày trong tuần. Từ thứ 2 đến chủ nhật! Hạn chế gọi lúc khuya, bạn có thể nhắn tin chúng tôi sẽ trả lời sau.

Tiến trình thực hiện mua vật liệu xây dựng tại công ty TNHH Sáng Chinh

  • B1 : Chúng tôi cập nhật thông tin khách hàng về số lượng VLXD, địa điểm vận chuyển.
  • B2 : Quý khách còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá và tư vấn tại chỗ.
  • B3 : Hai bên thống nhất : Giá cả , khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.
  • B4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.
  • B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi.

Bài viết liên quan

Dịch sang nước khác »